Viêm lâu ngày có thể dẫn đến bệ.nh nan y khó chữa: Nếu thấy 3 bộ phận này bị viêm thì nên đi khám

666

Viêm không phải là bệ.nh mà là một phản ứng miễn dịch do cơ thể con người tạo ra để loại bỏ các mô hoại tử và ngăn n.gừa nhiễm trùng khi bị tổn thương.

Ban đầu, tình trạng viêm có thể không gây ɴguy ʜiểm nhưng nếu không được kiểm soát kịp thời có thể dẫn đến những hậu quả vô cùng nghiêm trọng. Theo báo cáo của Cơ quan nghiên cứu üɳġ ʈɧư quốc tế thì cứ 6 ca üɳġ ʈɧư trên thế giới có 1 ca có ngu.yên nhân do viêm.

Lý do là bởi viêm mãn tính thường kéo dài trong nhiều năm, gây ảnh hưởng xấu đến hệ thống miễn dịch, có thể gây ra tổn thương DNA, làm tăng ngu.y cơ mắc bệ.nh üɳġ ʈɧư gan, üɳġ ʈɧư phổi, üɳġ ʈɧư thực quản,…

Viêm gan

Một số bệ.nh viêm gan mãn tính như viêm gan B, viêm gan C là ngu.yên nhân chính gây üɳġ ʈɧư gan. Theo nghiên cứu có đến 90% bệ.nh nhân üɳġ ʈɧư gan có tiền sử mắc bệ.nh viêm gan B. 5 – 8% là do viêm gan C,… Số còn lại liên quan đến việc uống rượu bia lâu ngày, gan nhiễm mỡ, bệ.nh gan tự miễn gây ra xơ gan.

Căn bệ.nh viêm gan không có triệu chứng rõ rệt nên người bệ.nh thường bỏ qua. Ngay cả những người biết mình bị viêm gan B, C nhưng vẫn chủ quan không điều trị dứt điểm dẫn đến hình thành tế bào üɳġ ʈɧư ác tính.

Viêm dạ dày

Viêm dạ dày lâu ngày có thể dẫn đến loét dạ dày và xuất huyết dạ dày. Viêm dạ dày có thể do vi khuẩn Helicobacter pylori gây ra. Một khi đã nhiễm loại vi khuẩn này thì khả năng hình thành üɳġ ʈɧư dạ dày sẽ rất cao. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) cũng đã đưa vi khuẩn Helicobacter pylori vào dAпʜ sách các tác nhân gây üɳġ ʈɧư loại 1.

Viêm tụy

Có tới 80% bệ.nh nhân üɳġ ʈɧư tuyến tụy đều từng mắc phải bệ.nh viêm tụy. Viêm tụy cấp nếu không được điều trị triệt để sẽ chuyển thành viêm tụy mãn tính, ngu.y cơ mắc bệ.nh üɳġ ʈɧư tuyến tụy sẽ tăng lên rất nhiều.

Ngoài ra, những người bị viêm khớp dạng thấp cũng rất dễ bị üɳġ ʈɧư. Chẳng hạn như üɳġ ʈɧư phổi, üɳġ ʈɧư da, üɳġ ʈɧư tủy, üɳġ ʈɧư hệ bạch huyết non-hodgkin và bệ.nh hodgkin, üɳġ ʈɧư hệ bạch huyết liên quan đến chất ức chế TNF, bệ.nh bạch cầu, üɳġ ʈɧư vú và üɳġ ʈɧư đại trực tràng, üɳġ ʈɧư tuyến tiền liệt.